sá gì

Học thuật
Thân thiện
sá gì

Sá gì việc ấy mà lo.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Không kể , không đáng quan tâm, không thành vấn đề: "sá gì" một cụm từ dùng để biểu thị thái độ xem thường, coi nhẹ một sự việc, vấn đề nào đó, cho rằng không đáng phải bận tâm, lo lắng.
dụ sử dụng
  • Cụm từ:
    • Sá gì việc ấy anh phải lo lắng nhiều đến thế. (Việc ấy đáng đâu anh phải lo lắng nhiều đến thế.)
    • Sá gì ba cái chuyện cỏn con ấy, mặc kệ đi. (Những chuyện nhỏ nhặt ấy đáng đâu, kệ đi.)
    • Tiền bạc sá gì so với tình nghĩa anh em. (Tiền bạc đáng so với tình nghĩa anh em.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sá gì" thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính chất khẩu ngữ, biểu lộ sự bất cần, xem thường.
    • Sá gì một lần thất bại, chúng ta có thể làm lại từ đầu. (Một lần thất bại đáng , chúng ta có thể làm lại từ đầu.)
  • Cụm từ này thường đứngđầu câu hoặc trước danh từ/cụm danh từ chỉ sự việc bị xem nhẹ.
Biến thể từ gần giống
  • Sá chi: Có nghĩa tương tự "sá gì", dùng để hỏi tu từ hoặc biểu thị sự không quan tâm.
    • Sá chi mấy lời đàm tiếu. (Mấy lời đàm tiếu đáng .)
  • Sá nào: Cũng biến thể cùng nghĩa, ít dùng hơn.
    • Công danh sá nào, phù du mà thôi. (Công danh đáng , chỉ phù du mà thôi.)
Từ đồng nghĩa
  • đâu: Cũng dùng để biểu thị ý "không đáng kể, không thành vấn đề".
  • Đáng : Nhấn mạnh sự không đáng giá, không đáng quan tâm.
  • Mặc kệ: Thể hiện thái độ bỏ qua, không thèm để ý.
Thành ngữ liên quan
  • "Sá gì" thường xuất hiện trong các câu thành ngữ, tục ngữ hoặc lời ăn tiếng nói dân gian để thể hiện quan điểm sống thoáng, không màng đến vật chất hay danh lợi nhỏ nhặt.
    • Sinh tử sá gì, chết thì chết. (Thể hiện tinh thần bất chấp, không sợ hãi.)
sá gì

Sá gì việc ấy mà lo.

  1. Cg. Sá chi. Sá nào. ph. Không kể : Sá gì việc ấy lo.